THANG
NÂNG NGƯỜI TỰ HÀNH
Xe
nâng người CX 15
Xuất xứ :
ANT-Pháp
12 tháng
Xe nâng người kiểu trục cắt chéo chữ X, thuận lợi tiện dụng cho
người sử dụng, chiều cao làm việc 15m.... Vui lòng liên hệ Mr.Đặng Thanh Ngọc 0969 735 088 để được tư vấn và báo giá .
Tìm hiểu về xe nâng người CX 15
Thông số kỹ thuật cơ bản:
|
working height
|
15 M
|
49 ft. 2 in.
|
|
|
|
Platform height
|
13 M
|
42 ft. 7 in.
|
|
|
Max lift capacity
|
700 Kg
|
1543,2 lbs.
|
|
|
Lift capacity
on extension
|
200 Kg
|
440,9 lbs.
|
|
A
|
Overall length
|
4,86 M
|
5 ft. 11 in.
|
|
B
|
Overall width
|
2,30 M
|
7 ft. 6 in.
|
|
C
|
Height with barrier in
position
|
2,99 M
|
9 ft. 9 in.
|
|
D
|
Length with platform
extensions
|
7,30 M
|
23 ft. 11 in.
|
|
E
|
Platform width
|
2,22 M
|
7 ft. 3 in.
|
|
F
|
Front and rear extension
|
2x1,25 M
|
2x4 ft. 1 in.
|
|
G
|
Height with barrier stowed
|
2,23 M
|
7 ft. 3 in.
|
|
H
|
Wheelbase
|
2,90 M
|
9 ft. 5 in.
|
|
|
Turning radius - inside
|
2,50 M
|
8 ft. 2 in.
|
|
|
Turning radius - outside
|
2,50 M
|
18 ft. 4 in.
|
|
|
Rough terrain special tyres
|
33x12x20
|
|
|
|
Raising / lower speed
|
50/50 s
|
|
|
|
Movement speed in stowed
position
|
6 Km/h
|
3,7 Mph
|
|
|
Movement speed in up position
|
0,85 Km/h
|
0,5 Mph
|
|
|
Maximum tilt value
|
2 °
|
|
|
|
Gradeability
|
45 %
|
|
|
|
Max.ground bearing pressure
on wheels
|
11,7 kg/cm2
|
|
|
|
Max.ground bearing pressure on
levelling jacks
|
7 Kg/cm2
|
|
|
|
Diesel engine
|
KUBOTA
|
|
|
|
Fuel tank capacity
|
100 L
|
26,4 gal.
|
|
|
Hydraulic tank capacity
|
100 L
|
26,4 gal.
|
|
|
Weight
|
7300 Kg
|
16093,7 lbs.
|
|
|
|
|
Xe nâng người ZEBRA 16
Xuất xứ :
ANT-France
24 tháng
Thang nâng người kiểu khớp nối ZEBRA 16 hãng ATN - Pháp Vui lòng
liên hệ Mr.Đặng Thanh Ngọc 0969 735 088 để được tư vấn và báo giá
Mô tả chi tiết về xe nâng người kiểu khớp nốiXe nâng
người kiểu khớp nối ZEBRA 16
hãng ATN - Pháp, Chiều cao làm việc 16,4M, chiều cao sàn 14,4M, kích thước sàn
điều khiền 1,8M x 8,6M. Nhiên liệu sử dụng dầu
Diesel.
Thông số kỹ thuật cơ bản:
|
Model
|
unit
|
ZEBRA16
|
|
Chiều cao sàn nâng
|
m
|
14.4
|
|
Khả năng dịch chuyển
|
m
|
9.3
|
|
Khả năng xoay của cân nâng
|
|
360o
|
|
Xoay Jib
|
|
133o
|
|
Chiều rộng buồng điều khiển
|
m
|
1.8
|
|
Chiều dài toàn xe-xếp gọn
|
m
|
7.12
|
|
Chiều dài toàn xe-khi bảo quản
|
m
|
5.1
|
|
Chiều dài cơ sở
|
m
|
2.1
|
|
Bán kính quay xe phía trong
|
m
|
1.72
|
|
Bánh xe
|
|
33x12-20
|
|
Tốc độ di chuyển khi nâng
|
km/h
|
1
|
|
Giá trị độ nghiêng tối đa
|
|
5o
|
|
Dung tích bình nhiên liệu
|
L
|
60
|
|
Tự trọng
|
kg
|
7200
|
|
Điện áp phụ trợ
|
V DC
|
12
|
|
Tải trọng nâng
|
kg
|
230
|
|
Chiều cao làm việc
|
m
|
16.4
|
|
Khả năng vươn xa
|
m
|
7.4
|
|
Khả năng xoay của buồng đứng
|
|
2x90o
|
|
Chiều rộng toàn xe
|
m
|
2.24
|
|
Chiều dài buồng điều khiển
|
m
|
0.86
|
|
Chiều cao toàn xe-xếp gọn
|
m
|
2.25
|
|
Chiều rộng toàn xe-khi bảo quản
|
m
|
2.25
|
|
Khoảng sáng gầm xe tính từ tâm xe
|
m
|
0.4
|
|
Bán kính quay xe phía ngoài
|
m
|
4.55
|
|
Tố độ di chuyển xếp gọn
|
km/h
|
6
|
|
Khả năng leo dốc khi xếp gọn
|
|
45o
|
|
Động cơ dầu Diesel
|
|
Kubota
|
|
Dung tích bình dầu thủy lực
|
L
|
90
|
|
Áp lực tối đa tới mặt sàn
|
kg/cm
|
3
|
|
Ưu
điểm, tính năng và lựa chọn riêng của zebra16
|
||
|
Ưu điểm
|
Tuyệt vời Motricity
Tốc độ
Động cơ mạnh mẽ
Tầm vươn ngang nổi bật
Khả năng kiểm soát mặt bằng cao
Dễ dàng để bảo trì
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Các tính năng tiêu chuẩn
|
4 cầu lái chủ động
Trục lái Oscilating
Hệ thống màn hình màu LCD chuẩn
đoán On-board
Cảm biến quá tải
Đồng hồ báo giờ
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lựa chọn riêng
|
Điện áp sử dụng AC220V
Thang nâng sử dụng cho ngành
hàng không
Máy phát điện 2.5 kw
Sử dụng trong môi trường thời
tiết lạnh
Đèn nhấp nháy ánh sáng
Báo động Motion
Chuyển động dừng lại khi vượt
quá độ nghiêng cho phép
Màu sơn đặc biệt theo yêu cầu
khách hàng.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Xe nâng người PIAF880R
ATN - Frence
24 tháng
PIAF 880, chiều cao nâng 8.80m. trọng lượng: 2200kg. Áp lực mặt
đất thấp, di chuyển được trên các bề mặt có nền yếu như: bùn, sỏi, ván sàn, đá
cẩm thạch, vv...Độ tin cậy cao. Chi phí bảo trì thấp.
Tìm hiểu về xe nâng người PIAF880R
Thông số kỹ thuật cơ bản:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||




Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét